Từ: 偶蹄目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶蹄目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偶蹄目 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒutímù] động vật bộ guốc chẵn (bò, dê, hươu)。哺乳动物中有蹄类的一目,四肢名有四趾,趾有蹄,中间的两个蹄最发达,如牛、羊、猪等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
偶蹄目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶蹄目 Tìm thêm nội dung cho: 偶蹄目