Từ: 整改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整改 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnggǎi] chỉnh đốn và cải cách。整顿并改革。
整改措施
chỉnh đốn và cải cách biện pháp; biện pháp tu sửa.
经过整改,工作效率明显提高。
qua chỉnh đốn và cải cách, hiệu quả công việc được nâng lên rõ rệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
整改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整改 Tìm thêm nội dung cho: 整改