Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bể trong tiếng Việt:
["- 1 dt., cũ Biển: bể bạc rừng vàng Rủ nhau xuống bể mò cua, Đem về nấu quả mơ chua trên rừng (cd.).","- 2 dt. Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng: xây bể nước bể xăng.","- 3 đgt., đphg 1. Vỡ: bể chén Gương bể tan đập bể Bát bể đánh con sao đành (tng.) 2. Hư hỏng, đổ vỡ: làm ăn kiểu này chắc bể."]Dịch bể sang tiếng Trung hiện đại:
破碎; 打 《器皿、蛋类等因撞击而破碎。》cái bát bị bể rồi.碗打了
海; 大洋 《洋2. 。》
bốn bể
四大洋 池。
bể nước.
水池。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bể
| bể | 彼: | bốn bể |
| bể | 𢯏: | |
| bể | 波: | bốn bể |
| bể | 𣷭: | bốn bể |
| bể | 𤅶: | |
| bể | 𥓳: | đánh bể |

Tìm hình ảnh cho: bể Tìm thêm nội dung cho: bể
