Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh bại huyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh bại huyết:
Dịch bệnh bại huyết sang tiếng Trung hiện đại:
败血症 《病, 由球菌、杆菌等侵入血液而引起。症状是寒战, 发烧, 皮肤和黏膜有出血点, 脾脏肿大。》败血病 《毒性微生物从感染病灶侵入血液, 引起寒战、发热、衰竭, 并往往引起各器官继发性脓肿形成的病症, 亦称"败血症"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bại
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
| bại | 敗: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |

Tìm hình ảnh cho: bệnh bại huyết Tìm thêm nội dung cho: bệnh bại huyết
