Từ: bệnh bại huyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh bại huyết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhbạihuyết

Dịch bệnh bại huyết sang tiếng Trung hiện đại:

败血症 《病, 由球菌、杆菌等侵入血液而引起。症状是寒战, 发烧, 皮肤和黏膜有出血点, 脾脏肿大。》
败血病 《毒性微生物从感染病灶侵入血液, 引起寒战、发热、衰竭, 并往往引起各器官继发性脓肿形成的病症, 亦称"败血症"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: bại

bại:đánh bại; bại lộ
bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết

huyết:huyết mạch; huyết thống
bệnh bại huyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh bại huyết Tìm thêm nội dung cho: bệnh bại huyết