Từ: 南味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南味:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 南 • 味

Nghĩa của 南味 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánwèi] khẩu vị miền nam。南方口味的。
南味糕点。
bánh ngọt kiểu miền nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam南:phương nam
nôm南:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi味:mùi thơm
mồi味:cò mồi; mồi chài
vị味:vị ngọt
南味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南味 Tìm thêm nội dung cho: 南味