Nghĩa của 梗直 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěngzhí] chính trực; ngay thẳng。同"耿直"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗
| chành | 梗: | chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh |
| cành | 梗: | cành hoa, cành tre |
| cánh | 梗: | tự lực cánh sinh |
| cạnh | 梗: | cạnh bàn |
| gánh | 梗: | gồng gánh; gánh vác |
| ngành | 梗: | ngọn ngành |
| ngáng | 梗: | ngáng lại, ngáng chân |
| ngánh | 梗: | ngáng lại, ngáng chân |
| ngạnh | 梗: | ương ngạnh |
| nhành | 梗: | nhành cây |
| nhánh | 梗: | nhánh cây; chi nhánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |

Tìm hình ảnh cho: 梗直 Tìm thêm nội dung cho: 梗直
