Từ: 烈焰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烈焰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烈焰 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièyàn] lửa cháy mạnh。猛烈的火焰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焰

dim:dim thịt, dim tôm
diêm:diêm dúa; que diêm
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
烈焰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烈焰 Tìm thêm nội dung cho: 烈焰