Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây thuốc phiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây thuốc phiện:
Dịch cây thuốc phiện sang tiếng Trung hiện đại:
罂粟 《二年生草本植物, 全株有白粉, 叶长圆形, 边缘有缺刻, 花红色、粉色或白色, 果实球形。果实未成熟时划破表皮, 流出汁液, 用来制取阿片。果壳可入药, 花供观赏。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiện
| phiện | 片: | thuốc phiện |
| phiện | 番: | |
| phiện | 𬌖: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: cây thuốc phiện Tìm thêm nội dung cho: cây thuốc phiện
