Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cõi lòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cõi lòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cõilòng

Dịch cõi lòng sang tiếng Trung hiện đại:

心迹 《内心的真实情况。》bộc bạch cõi lòng.
表明心迹。
心境 《心情(指苦乐)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cõi

cõi𡎝:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi𡑭:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi𲃲:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi𨇒:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột
cõi lòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cõi lòng Tìm thêm nội dung cho: cõi lòng