Từ: cõi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cõi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cõi

Nghĩa cõi trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Miền đất có biên giới nhất định: Nghênh ngang một cõi biên thuỳ (K) 2. Khoảng rộng không gian: Nàng từ cõi khách xa xăm (K) 3. Thời gian dài: Trăm năm cho đến cõi già (Tản-đà)."]

Dịch cõi sang tiếng Trung hiện đại:

地区; 境域; 境界 《较大范围的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cõi

cõi𡎝:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi𡑭:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi𲃲:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi𨇒:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cõi Tìm thêm nội dung cho: cõi