Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cõi trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Miền đất có biên giới nhất định: Nghênh ngang một cõi biên thuỳ (K) 2. Khoảng rộng không gian: Nàng từ cõi khách xa xăm (K) 3. Thời gian dài: Trăm năm cho đến cõi già (Tản-đà)."]Dịch cõi sang tiếng Trung hiện đại:
地区; 境域; 境界 《较大范围的地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cõi
| cõi | 𡎝: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cõi | 𡑭: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cõi | 𲃲: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cõi | 𨇒: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |

Tìm hình ảnh cho: cõi Tìm thêm nội dung cho: cõi
