Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𡎝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡎝, chiết tự chữ CÕI, CỎI, QUẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡎝:
𡎝
Chiết tự chữ 𡎝
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𡎝
Nghĩa Trung Việt của từ 𡎝
cõi, như "bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi" (vhn)
cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (btcn)
quẽ, như "quạnh quẽ" (gdhn)
Chữ gần giống với 𡎝:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Chữ gần giống 𡎝
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡎝
| cõi | 𡎝: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cỏi | 𡎝: | cứng cỏi; kém cỏi |
| quẽ | 𡎝: | quạnh quẽ |

Tìm hình ảnh cho: 𡎝 Tìm thêm nội dung cho: 𡎝
