Chữ 𡎝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡎝, chiết tự chữ CÕI, CỎI, QUẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡎝:

𡎝

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡎝

𡎝

Chiết tự chữ 𡎝

[]

U+02139D, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𡎝

Nghĩa Trung Việt của từ 𡎝



cõi, như "bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi" (vhn)
cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (btcn)
quẽ, như "quạnh quẽ" (gdhn)

Chữ gần giống với 𡎝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

Chữ gần giống 𡎝

Tự hình:

Tự hình chữ 𡎝 Tự hình chữ 𡎝 Tự hình chữ 𡎝 Tự hình chữ 𡎝

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡎝

cõi𡎝:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cỏi𡎝:cứng cỏi; kém cỏi
quẽ𡎝:quạnh quẽ
𡎝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡎝 Tìm thêm nội dung cho: 𡎝