Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chè có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chè:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chè

Nghĩa chè trong tiếng Việt:

["- 1 d. Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Hái chè. Pha chè.","- 2 d. Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, đậu, v.v."]

Dịch chè sang tiếng Trung hiện đại:

茶 ; 碧霞 《某些饮料的名称。》 tràdầu chè
茶油。
茶叶 《经过加工的茶树嫩叶, 可以做成饮料。》
《原指某种茶叶, 今泛指喝的茶。》
chè hương.
香茗。
《用果子或果子的仁做的糊状食品。》
chè hạch nhân.
杏仁酪。
chè hạch đào.
核桃酪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chè

chè:nước chè, chè chén
chè𫉕: 
chè tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chè Tìm thêm nội dung cho: chè