Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chĩa trong tiếng Việt:
["- I d. Đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá. Mũi chĩa. Cây chĩa.","- II đg. 1 Đâm bằng . Đi chĩa cá. 2 Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó. Nòng súng chĩa lên cao. Chĩa mũi nhọn đấu tranh."]Dịch chĩa sang tiếng Trung hiện đại:
指向; 朝向; 瞄向 《对着、向着。》chĩa súng bắn vào.瞄准射击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chĩa
| chĩa | 𢶾: | chĩa súng; cái chĩa (cái xiên) |

Tìm hình ảnh cho: chĩa Tìm thêm nội dung cho: chĩa
