Từ: chầu hát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chầu hát:
Dịch chầu hát sang tiếng Trung hiện đại:
旧挟妓弹唱作乐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chầu
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| chầu | 𨗛: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hát
| hát | 咭: | ca hát, hát xướng |
| hát | 喝: | ca hát, hát xướng |
| hát | 欱: | ca hát, hát xướng |

Tìm hình ảnh cho: chầu hát Tìm thêm nội dung cho: chầu hát
