Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暢, chiết tự chữ SƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暢:
暢
Biến thể giản thể: 畅;
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3
1. [充暢] sung sướng;
暢 sướng
◎Như: sướng thông 暢通 thông suốt, văn bút lưu sướng 文筆流暢 lời văn lưu loát.
(Tính) Phồn thịnh, tươi tốt.
◎Như: chi diệp sướng thịnh 枝葉暢盛 cành lá tươi tốt.
(Tính) Thư thái, dễ chịu, vui thích.
◎Như: thư sướng 舒暢 thư thái, sướng khoái 暢快 sướng thích.
(Phó) Thỏa thích, hả hê.
◎Như: sướng ẩm 暢飲 uống thỏa thuê, sướng tự 暢敘 bàn bạc thỏa thích.
(Phó) Rất, thậm.
◇Tây sương kí 西廂記: (Đệ nhất bổn, Đệ tứ chiết) Sướng áo não 暢懊惱 Bao nhiêu là buồn phiển, rất khổ tâm.
(Danh) Rượu nếp dùng khi cúng tế.
§ Thông 鬯.
(Danh) Họ Sướng.
sướng, như "sung sướng" (vhn)
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3
1. [充暢] sung sướng;
暢 sướng
Nghĩa Trung Việt của từ 暢
(Tính) Thông suốt, lưu loát, không bị trở ngại.◎Như: sướng thông 暢通 thông suốt, văn bút lưu sướng 文筆流暢 lời văn lưu loát.
(Tính) Phồn thịnh, tươi tốt.
◎Như: chi diệp sướng thịnh 枝葉暢盛 cành lá tươi tốt.
(Tính) Thư thái, dễ chịu, vui thích.
◎Như: thư sướng 舒暢 thư thái, sướng khoái 暢快 sướng thích.
(Phó) Thỏa thích, hả hê.
◎Như: sướng ẩm 暢飲 uống thỏa thuê, sướng tự 暢敘 bàn bạc thỏa thích.
(Phó) Rất, thậm.
◇Tây sương kí 西廂記: (Đệ nhất bổn, Đệ tứ chiết) Sướng áo não 暢懊惱 Bao nhiêu là buồn phiển, rất khổ tâm.
(Danh) Rượu nếp dùng khi cúng tế.
§ Thông 鬯.
(Danh) Họ Sướng.
sướng, như "sung sướng" (vhn)
Dị thể chữ 暢
畅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暢
| sướng | 暢: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 暢 Tìm thêm nội dung cho: 暢
