căn để
Gốc rễ cây cỏ. ◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Thần văn quốc gia chi hữu bách tính, như thảo mộc chi hữu căn để
臣聞國家之有百姓, 如草木之有根柢 (Lương sử 梁史, Quyển thượng) Thần nghe nói quốc gia có dân trăm họ, như cây cỏ có gốc rễ.Cơ sở. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Nguyên lai giá vị Diêu lão tiên sanh, học vấn cực hữu căn để, cổ văn công phu vưu thâm
原來這位姚老先生, 學問極有根柢, 古文工夫尤深 (Đệ nhất hồi) Nguyên là vị Diêu lão tiên sanh này, học vấn rất có cơ sở, trình độ cổ văn thật sâu rộng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柢
| đế | 柢: | căn thâm đế cố (rễ) |
| đề | 柢: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |

Tìm hình ảnh cho: 根柢 Tìm thêm nội dung cho: 根柢
