Từ: 根柢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根柢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 根 • 柢

căn để
Gốc rễ cây cỏ. ◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Thần văn quốc gia chi hữu bách tính, như thảo mộc chi hữu căn để
臣聞國家之有百姓, 如草木之有根柢 (Lương sử 梁史, Quyển thượng) Thần nghe nói quốc gia có dân trăm họ, như cây cỏ có gốc rễ.Cơ sở. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Nguyên lai giá vị Diêu lão tiên sanh, học vấn cực hữu căn để, cổ văn công phu vưu thâm
原來這位姚老先生, 學問極有根柢, 古文工夫尤深 (Đệ nhất hồi) Nguyên là vị Diêu lão tiên sanh này, học vấn rất có cơ sở, trình độ cổ văn thật sâu rộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柢

đế柢:căn thâm đế cố (rễ)
đề柢:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
根柢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根柢 Tìm thêm nội dung cho: 根柢