Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筲, chiết tự chữ SAO, SÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筲:
筲
Pinyin: shao1;
Việt bính: saau1;
筲 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 筲
(Danh) Đũa tre.§ Cũng như trợ 箸.
(Danh) Rá vo gạo (làm bằng tre, đựng được một đấu hai thăng).
(Danh) Thùng đựng nước để gánh (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
(Tính) Đẩu sao 斗筲: (1) Một cái đẩu chứa được mười thăng, cái sao bằng tre chứa được một đẩu hai thăng. Chỉ dung lượng it. (1) Tỉ dụ tài năng kiến thức nhỏ hẹp.
◎Như: đẩu sao chi nhân 斗筲之人 hạng người khí cục hèn mọn.
◇Luận Ngữ 論語: Y! Đẩu sao chi nhân, hà túc toán dã 噫! 斗筲之人, 何足算也 (Tử Lộ 子路) Ôi! Hạng người khí độ nhỏ nhen như cái đẩu cái sao ấy, đáng kể gì! (3) Tỉ dụ bổng lộc rất ít.
sáo, như "ống sáo" (vhn)
sao, như "sao (cái giá, cái gàu tre)" (btcn)
Nghĩa của 筲 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
thùng nước (bằng gỗ hoặc bằng tre ghép lại)。水桶,多用竹子或木头制成。
Từ ghép:
筲箕
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
thùng nước (bằng gỗ hoặc bằng tre ghép lại)。水桶,多用竹子或木头制成。
Từ ghép:
筲箕
Chữ gần giống với 筲:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筲
| sao | 筲: | sao (cái giá, cái gàu tre) |
| sáo | 筲: | ống sáo |

Tìm hình ảnh cho: 筲 Tìm thêm nội dung cho: 筲
