Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 筲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筲, chiết tự chữ SAO, SÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筲:

筲 sao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筲

Chiết tự chữ sao, sáo bao gồm chữ 竹 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筲 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 肖
  • trúc
  • tiêu, tiếu
  • sao [sao]

    U+7B72, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao1;
    Việt bính: saau1;

    sao

    Nghĩa Trung Việt của từ 筲

    (Danh) Đũa tre.
    § Cũng như trợ
    .

    (Danh)
    Rá vo gạo (làm bằng tre, đựng được một đấu hai thăng).

    (Danh)
    Thùng đựng nước để gánh (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).

    (Tính)
    Đẩu sao : (1) Một cái đẩu chứa được mười thăng, cái sao bằng tre chứa được một đẩu hai thăng. Chỉ dung lượng it. (1) Tỉ dụ tài năng kiến thức nhỏ hẹp.
    ◎Như: đẩu sao chi nhân hạng người khí cục hèn mọn.
    ◇Luận Ngữ : Y! Đẩu sao chi nhân, hà túc toán dã ! , (Tử Lộ ) Ôi! Hạng người khí độ nhỏ nhen như cái đẩu cái sao ấy, đáng kể gì! (3) Tỉ dụ bổng lộc rất ít.

    sáo, như "ống sáo" (vhn)
    sao, như "sao (cái giá, cái gàu tre)" (btcn)

    Nghĩa của 筲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shāo]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIÊU
    thùng nước (bằng gỗ hoặc bằng tre ghép lại)。水桶,多用竹子或木头制成。
    Từ ghép:
    筲箕

    Chữ gần giống với 筲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Chữ gần giống 筲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筲 Tự hình chữ 筲 Tự hình chữ 筲 Tự hình chữ 筲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筲

    sao:sao (cái giá, cái gàu tre)
    sáo:ống sáo
    筲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筲 Tìm thêm nội dung cho: 筲