Từ: 執引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp dẫn
Cầm lấy dây kéo xe tang. Chỉ sự chôn cất.
◇Lễ Kí 記:
Điếu ư táng giả tất chấp dẫn, nhược tòng cữu cập khoáng, giai chấp phất
引, 壙, 紼 (Đàn cung hạ 下).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
執引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執引 Tìm thêm nội dung cho: 執引