Cao su chống va đập cửa

Từ: chắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chắp

Nghĩa chắp trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Mụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt: mọc chắp.","- 2 đgt. 1. Nối cho liền nhau: chắp các mối dây chắp cánh liền cành. 2. úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau: chắp tay lạy."]

Dịch chắp sang tiếng Trung hiện đại:

《往一块儿凑; 凑在一块儿。》cái áo cộc này chắp bằng các thứ vải hoa.
这件小袄儿是用各色花布斗起来的。
接合; 连接; 重修 《连接使合在一起。》
搜集 《到处寻找(事物)并聚集在一起。》

针眼; 毛囊炎 《麦粒肿的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chắp

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
chắp𢴇:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chắp𦄌:chắp gai
chắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chắp Tìm thêm nội dung cho: chắp