Cao su chống va đập cửa
Nghĩa chắp trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Mụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt: mọc chắp.","- 2 đgt. 1. Nối cho liền nhau: chắp các mối dây chắp cánh liền cành. 2. úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau: chắp tay lạy."]Dịch chắp sang tiếng Trung hiện đại:
斗 《往一块儿凑; 凑在一块儿。》cái áo cộc này chắp bằng các thứ vải hoa.这件小袄儿是用各色花布斗起来的。
接合; 连接; 重修 《连接使合在一起。》
搜集 《到处寻找(事物)并聚集在一起。》
医
针眼; 毛囊炎 《麦粒肿的通称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chắp
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 執: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 扱: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| chắp | 𢴇: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 𦄌: | chắp gai |

Tìm hình ảnh cho: chắp Tìm thêm nội dung cho: chắp
