Từ: 批判现实主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 批判现实主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 批判现实主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīpànxiànshízhǔyì] chủ nghĩa hiện thực phê phán。十九世纪后期盛行于欧洲的一种资产阶级文艺思潮和创作方法,它以现实主义的态度,揭露了封建制度和资本主义社会的罪恶现象,塑造了很多具有典型意义的贵族、资产阶级人物形 象。代表作家有英国的狄更斯、法国的巴尔扎克、俄国的托尔斯泰等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
批判现实主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 批判现实主义 Tìm thêm nội dung cho: 批判现实主义