Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炔, chiết tự chữ KHUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炔:
炔
Pinyin: gui4;
Việt bính: gai3 kyut3;
炔
Nghĩa Trung Việt của từ 炔
khuyết, như "ất khuyết (chất acetylene)" (gdhn)
Nghĩa của 炔 trong tiếng Trung hiện đại:
[quē]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: KHUYẾT
An-kyn; alkyn (hợp chất hữu cơ, công thức CnH2n+1)。有机化合物的一类,是分子中含有一个三键的不饱和的烃类,这类化合物分子中的氢原子较烯更缺乏,例如乙炔C2H2。
Ghi chú: 另见Gú。
[guì]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: QUẾ
họ Quế。姓。
Ghi chú: 另见quē
Số nét: 8
Hán Việt: KHUYẾT
An-kyn; alkyn (hợp chất hữu cơ, công thức CnH2n+1)。有机化合物的一类,是分子中含有一个三键的不饱和的烃类,这类化合物分子中的氢原子较烯更缺乏,例如乙炔C2H2。
Ghi chú: 另见Gú。
[guì]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: QUẾ
họ Quế。姓。
Ghi chú: 另见quē
Chữ gần giống với 炔:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炔
| khuyết | 炔: | ất khuyết (chất acetylene) |

Tìm hình ảnh cho: 炔 Tìm thêm nội dung cho: 炔
