Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 炔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炔, chiết tự chữ KHUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炔

Chiết tự chữ khuyết bao gồm chữ 火 夬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炔 cấu thành từ 2 chữ: 火, 夬
  • hoả, hỏa
  • quái
  • []

    U+7094, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui4;
    Việt bính: gai3 kyut3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 炔


    khuyết, như "ất khuyết (chất acetylene)" (gdhn)

    Nghĩa của 炔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quē]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHUYẾT
    An-kyn; alkyn (hợp chất hữu cơ, công thức CnH2n+1)。有机化合物的一类,是分子中含有一个三键的不饱和的烃类,这类化合物分子中的氢原子较烯更缺乏,例如乙炔C2H2。
    Ghi chú: 另见Gú。
    [guì]
    Bộ: 火(Hoả)
    Hán Việt: QUẾ
    họ Quế。姓。
    Ghi chú: 另见quē

    Chữ gần giống với 炔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

    Chữ gần giống 炔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炔 Tự hình chữ 炔 Tự hình chữ 炔 Tự hình chữ 炔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炔

    khuyết:ất khuyết (chất acetylene)
    炔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炔 Tìm thêm nội dung cho: 炔