Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扱, chiết tự chữ CHẮP, CHẶP, CẮP, CẶP, DẬP, GHÉP, GẤP, GẮP, GẶP, HẤP, KẸP, RẤP, TRÁP, VẬP, ĐẬP, ĐẮP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扱:
扱 tráp, hấp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 扱
扱
Chiết tự chữ 扱
Chiết tự chữ chắp, chặp, cắp, cặp, dập, ghép, gấp, gắp, gặp, hấp, kẹp, rấp, tráp, vập, đập, đắp bao gồm chữ 手 及 hoặc 扌 及 hoặc 才 及 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 扱 cấu thành từ 2 chữ: 手, 及 |
2. 扱 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 及 |
3. 扱 cấu thành từ 2 chữ: 才, 及 |
Pinyin: xi1, cha1;
Việt bính: kap1;
扱 tráp, hấp
Nghĩa Trung Việt của từ 扱
(Động) Sát, tới.◇Nghi lễ 儀禮: Phụ bái tráp địa 婦拜扱地 (Sĩ hôn lễ 士昏禮) Đàn bà vái tay sát đất.
(Động) Dắt dẫn, cất lên.
§ Tục gọi dùng tay xách đồ vật để ra chỗ khác là tráp.Một âm là hấp.
(Động) Thu lượm, lượm lấy.
gắp, như "gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người" (vhn)
cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (btcn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (btcn)
gấp, như "gấp đôi lá thư; gấp khúc" (btcn)
ghép, như "ghép chữ" (btcn)
kẹp, như "kìm kẹp; lép kẹp" (btcn)
cặp, như "kèm cặp; cặp đôi" (gdhn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)
dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (gdhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
tráp, như "tráp (vái chào; bê hai tay)" (gdhn)
vập, như "ngã vập, vồ vập" (gdhn)
Nghĩa của 扱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
đến; tới; đạt tới。及;至。
[xī]
thu; thu lấy。收取。
Số nét: 6
Hán Việt:
đến; tới; đạt tới。及;至。
[xī]
thu; thu lấy。收取。
Chữ gần giống với 扱:
扱,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扱
| chắp | 扱: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chặp | 扱: | nhìn chằm chặp; sau một chặp |
| cắp | 扱: | cắp sách; ăn cắp |
| cặp | 扱: | kèm cặp; cặp đôi |
| dập | 扱: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| ghép | 扱: | ghép chữ |
| gấp | 扱: | gấp đôi lá thư; gấp khúc |
| gắp | 扱: | gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người |
| gặp | 扱: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kẹp | 扱: | kìm kẹp; lép kẹp |
| rấp | 扱: | rấp ngõ |
| tráp | 扱: | tráp (vái chào; bê hai tay) |
| vập | 扱: | ngã vập, vồ vập |
| đập | 扱: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đắp | 扱: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |

Tìm hình ảnh cho: 扱 Tìm thêm nội dung cho: 扱
