Chữ 扱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扱, chiết tự chữ CHẮP, CHẶP, CẮP, CẶP, DẬP, GHÉP, GẤP, GẮP, GẶP, HẤP, KẸP, RẤP, TRÁP, VẬP, ĐẬP, ĐẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扱:

扱 tráp, hấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扱

Chiết tự chữ chắp, chặp, cắp, cặp, dập, ghép, gấp, gắp, gặp, hấp, kẹp, rấp, tráp, vập, đập, đắp bao gồm chữ 手 及 hoặc 扌 及 hoặc 才 及 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扱 cấu thành từ 2 chữ: 手, 及
  • thủ
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • 2. 扱 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 及
  • thủ
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • 3. 扱 cấu thành từ 2 chữ: 才, 及
  • tài
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • tráp, hấp [tráp, hấp]

    U+6271, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, cha1;
    Việt bính: kap1;

    tráp, hấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 扱

    (Động) Sát, tới.
    ◇Nghi lễ
    : Phụ bái tráp địa (Sĩ hôn lễ ) Đàn bà vái tay sát đất.

    (Động)
    Dắt dẫn, cất lên.
    § Tục gọi dùng tay xách đồ vật để ra chỗ khác là tráp.Một âm là hấp.

    (Động)
    Thu lượm, lượm lấy.

    gắp, như "gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người" (vhn)
    cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (btcn)
    chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
    đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (btcn)
    gấp, như "gấp đôi lá thư; gấp khúc" (btcn)
    ghép, như "ghép chữ" (btcn)
    kẹp, như "kìm kẹp; lép kẹp" (btcn)
    cặp, như "kèm cặp; cặp đôi" (gdhn)
    chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)
    dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (gdhn)
    đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
    gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
    rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
    tráp, như "tráp (vái chào; bê hai tay)" (gdhn)
    vập, như "ngã vập, vồ vập" (gdhn)

    Nghĩa của 扱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qì]Bộ: 才- Thủ
    Số nét: 6
    Hán Việt:
    đến; tới; đạt tới。及;至。
    [xī]
    thu; thu lấy。收取。

    Chữ gần giống với 扱:

    ,

    Chữ gần giống 扱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扱

    chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
    chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
    cắp:cắp sách; ăn cắp
    cặp:kèm cặp; cặp đôi
    dập:dập tắt; dập xương; vùi dập
    ghép:ghép chữ
    gấp:gấp đôi lá thư; gấp khúc
    gắp:gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người
    gặp:gặp gỡ; gặp dịp
    kẹp:kìm kẹp; lép kẹp
    rấp:rấp ngõ
    tráp:tráp (vái chào; bê hai tay)
    vập:ngã vập, vồ vập
    đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
    đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
    扱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扱 Tìm thêm nội dung cho: 扱