Từ: chống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chống

Nghĩa chống trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã. Chống mái nhà. Chống gậy. Chống tay vào cằm. 2 Tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm xuống nước, để đẩy cho thuyền bè đi theo hướng ngược lại. Chống bè. Chống đò ngang. 3 Hoạt động ngược lại, gây trở lực cho hành động của ai hoặc cho tác động của cái gì. Chống áp bức. Đê chống lụt. Thuốc chống ẩm."]

Dịch chống sang tiếng Trung hiện đại:

撑; 抵 ; 顶; 架 《支撑; 抵住。》hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.
两手撑着下巴沉思。
lấy cái đòn chống cửa lại.
拿杠子顶上门。
chống cửa cho chặt đừng để gió thổi tung ra.
抵住门别让风刮开。
nó chống tay lên cằm.
他用手抵着下巴颏儿。 抵御; 抵挡; 抵抗; 反抗; 反; 拒 《用行动反对; 抵抗。》
chống giặc.
拒敌。
chống xâm lược
抵御外侮
chống bá quyền; chống lại ác bá.
反霸。
chống phát xít
反法西斯。
chống xâm lược
反抗侵略。
防治 《预防和治疗(疾病、病虫害等)。》
《斜着支撑。》
chống nhà lên cho thẳng.
打牮拨正(房屋倾斜, 用长木头支起弄正)。 抗 《拒绝; 抗拒。》
chống tô thuế.
抗租。
戗; 支撑; 支架 《抵抗住压力使东西不倒塌。》
chống xà nhà
支架屋梁。
trong đường hầm dùng cột để chống.
坑道里用柱子支撑着。
dùng hai cây gỗ để chống bức tường này.
用两根木头来戗住这堵墙。 挑 《用竹竿等的一头支起。》
《撑。》
chống lều
支帐篷。
chống rèm lên
把苇帘子支起来。
anh ấy hai tay chống cằm đang suy nghĩ gì đó.
他用两手支着头正在想什么。
《为了支持身体用棍仗等顶住地面。》
chống gậy đi.
拄着拐棍儿走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chống

chống:chống đối; chèo chống
chống𢶢:chống đối; chèo chống
chống:chống đối; chèo chống
chống:chống chế, chống án
chống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chống Tìm thêm nội dung cho: chống