Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chia trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể: chia thành hai phần Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương. 2. Tìm một trong hai thừa số khi đã biết thừa số kia: 10 chia 2 được 5. 3. Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì: chia quà chia lợi tức. 4. Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng: điện chia buồn chia vui với bạn chia ngọt sẻ bùi (tng.). 5. Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể: cách chia động từ trong tiếng Nga."]Dịch chia sang tiếng Trung hiện đại:
调拨 《调动拨付(多指物资)。》chia tiền调拨款项。
分 《使整体事物变成几部分或使联在一起的事物离开(跟"合"相对)。》
分兵 《分开或分散兵力。》
chia binh lực ra mà tiến tới.
分兵而进。
分成 《(分成儿)按成数分钱财、物品等。》
chia bốn sáu
四六分成。
chia ba bảy
三七分成。
分账 《按照一定比例分钱财。》
chia bảy ba
三七分账。
划分 《把整体分成几部分。》
分配 《按一定的标准或规定分(东西)。》
摊分 《平均分配。》
分手; 分别 《别离; 分开。》
数
除 《用一个数把另一个数分成若干等份叫除, 例如用二除六得三。》
tính chia.
除法。 发给。《分给。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chia
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chia | 𢺺: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chia | 𢺹: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chia | 𬨟: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |

Tìm hình ảnh cho: chia Tìm thêm nội dung cho: chia
