Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuyện riêng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyện riêng:
Dịch chuyện riêng sang tiếng Trung hiện đại:
包袱底儿 《指个人隐私。》骨子里 《比喻私人之间。》đây là chuyện riêng của họ, anh đừng nên xen vào.
这是他们骨子里的事, 你不用管。 私事 《个人的事(区别于"公事")。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: riêng
| riêng | 𫨫: | riêng rẽ |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
| riêng | 𥢅: | riêng tây |
| riêng | 𥢆: | riêng tây |
| riêng | 𫁅: | riêng rẽ |
| riêng | 貞: | riêng rẽ |

Tìm hình ảnh cho: chuyện riêng Tìm thêm nội dung cho: chuyện riêng
