Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đau lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đau lòng:
Nghĩa đau lòng trong tiếng Việt:
["- t. Đau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm. Đau lòng trước cảnh tàn phá của chiến tranh. Câu chuyện đau lòng."]Dịch đau lòng sang tiếng Trung hiện đại:
哀戚 《悲伤。》寸断 《断成许多小段也用于比喻悲伤。》寒心 《因失望而痛心。》
con cái không ra gì, thật là đau lòng.
孩子这样不争气, 真叫人寒心。
thật làm người ta đau lòng.
真叫人寒心。
书
疚 《对于自己的错误感到内心痛苦。》
cảm thấy đau lòng; day dứt.
负疚。
肉痛 《心疼。》
伤心 《由于遭受不幸或不如意的事而心里痛苦。》
những chuyện đau lòng
伤心事
痛心 《极端伤心。》
làm ra việc này, thật làm mọi người đau lòng.
做出这种事, 真让人痛心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đau
| đau | 叨: | đau đáu |
| đau | 𠲢: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 唒: | đau đáu |
| đau | 忉: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 𤴬: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 茤: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: đau lòng Tìm thêm nội dung cho: đau lòng
