Chữ 崃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崃, chiết tự chữ LAI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崃:

崃 lai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崃

Chiết tự chữ lai bao gồm chữ 山 来 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崃 cấu thành từ 2 chữ: 山, 来
  • san, sơn
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • lai [lai]

    U+5D03, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 崍;
    Pinyin: lai2;
    Việt bính: loi4;

    lai

    Nghĩa Trung Việt của từ 崃

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 崃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lái]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 10
    Hán Việt: LAI
    Cùng Lai (tên núi ở tỉnh Tứ Xuyên, TrungQuốc)。 山名,在四川。

    Chữ gần giống với 崃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Dị thể chữ 崃

    ,

    Chữ gần giống 崃

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崃 Tự hình chữ 崃 Tự hình chữ 崃 Tự hình chữ 崃

    崃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崃 Tìm thêm nội dung cho: 崃