Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 隱惡揚善 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱惡揚善:
ẩn ác dương thiện
Che xấu phô tốt.
Nghĩa của 隐恶扬善 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐn"èyángshàn] Hán Việt: ẨN ÁC DƯƠNG THIỆN
tốt khoe, xấu che; tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại; che giấu cái ác, biểu dương cái thiện。隐瞒人的坏处,而表扬他的好处。这是古代提倡的一种为人处世的态度。
tốt khoe, xấu che; tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại; che giấu cái ác, biểu dương cái thiện。隐瞒人的坏处,而表扬他的好处。这是古代提倡的一种为人处世的态度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱
| ăng | 隱: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
| ẩn | 隱: | ẩn dật |
| ửng | 隱: | đỏ ửng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揚
| dang | 揚: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| duồng | 揚: | duồng dẫy (ruồng rẫy) |
| dàng | 揚: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dâng | 揚: | dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao |
| dương | 揚: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| giàng | 揚: | giữ giàng |
| nhàng | 揚: | nhẹ nhàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |

Tìm hình ảnh cho: 隱惡揚善 Tìm thêm nội dung cho: 隱惡揚善
