Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抹一鼻子灰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹一鼻子灰:
Nghĩa của 抹一鼻子灰 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǒyībí·zihuī] Hán Việt: MẠT NHẤT TỊ TỬ KHÔI
bị hố; hụt hẫng。想讨好而结果落得没趣。
bị hố; hụt hẫng。想讨好而结果落得没趣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |

Tìm hình ảnh cho: 抹一鼻子灰 Tìm thêm nội dung cho: 抹一鼻子灰
