Từ: 抹一鼻子灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹一鼻子灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抹 • 一 • 鼻 • 子 • 灰

Nghĩa của 抹一鼻子灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǒyībí·zihuī] Hán Việt: MẠT NHẤT TỊ TỬ KHÔI
bị hố; hụt hẫng。想讨好而结果落得没趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt抹:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị鼻:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi
抹一鼻子灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抹一鼻子灰 Tìm thêm nội dung cho: 抹一鼻子灰