Từ: 逍遥法外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逍遥法外:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逍 • 遥 • 法 • 外

Nghĩa của 逍遥法外 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoyáofǎwài] nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật; (kẻ có tội) ung dung ngoài vòng pháp luật。指犯了法的人没有受到法律制裁,仍旧自由自在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逍

tiêu逍:tiêu dao, tiêu xài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遥

diêu遥:diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
dìu遥:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
rao遥:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy
逍遥法外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逍遥法外 Tìm thêm nội dung cho: 逍遥法外