Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chỗ thiếu hụt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ thiếu hụt:
Dịch chỗ thiếu hụt sang tiếng Trung hiện đại:
差额 《跟作为标准或用来比较的数额相差的数。》bù đủ chỗ thiếu hụt.补足差额。
缺陷 《欠缺或不够完备的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ
| chỗ | 𡊲: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡓇: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡺐: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiếu | 𥄨: | thiếu thiếu |
| thiếu | 眺: | thiếu (từ cao nhìn xa) |
| thiếu | 瞅: | thiếu thiếu |
| thiếu | 粜: | thiếu (bán ngũ cốc) |
| thiếu | 糶: | thiếu (bán ngũ cốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hụt
| hụt | 唿: | hụt hơi |
| hụt | 紇: | hao hụt, thiếu hụt |

Tìm hình ảnh cho: chỗ thiếu hụt Tìm thêm nội dung cho: chỗ thiếu hụt
