Từ: chỗ thiếu hụt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ thiếu hụt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỗthiếuhụt

Dịch chỗ thiếu hụt sang tiếng Trung hiện đại:

差额 《跟作为标准或用来比较的数额相差的数。》bù đủ chỗ thiếu hụt.
补足差额。
缺陷 《欠缺或不够完备的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ

chỗ𡊲:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡓇:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡺐:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu

thiếu:túng thiếu
thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiếu𥄨:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (từ cao nhìn xa)
thiếu:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hụt

hụt:hụt hơi
hụt:hao hụt, thiếu hụt
chỗ thiếu hụt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỗ thiếu hụt Tìm thêm nội dung cho: chỗ thiếu hụt