Từ: thiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ thiếu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếu
Pinyin: shao3, shao4;
Việt bính: siu2 siu3
1. [惡少] ác thiếu 2. [多少] đa thiểu 3. [至少] chí thiểu 4. [最少] tối thiểu 5. [少選] thiểu tuyển;
少 thiểu, thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 少
(Tính) Ít, không nhiều.◎Như: hi thiểu 稀少 ít ỏi, thưa thớt.
(Phó) Một chút, chút ít.
◇Trang Tử 莊子: Kim dư bệnh thiểu thuyên 今予病少痊 (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Nay bệnh tôi đã bớt chút ít.
(Phó) Hiếm, không thường xuyên.
◎Như: giá thị thiểu hữu đích sự 這是少有的事 việc đó hiếm có.
(Phó) Một lúc, một lát, không lâu.
◎Như: thiểu khoảnh 少頃 tí nữa, thiểu yên 少焉 không mấy chốc.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiểu tắc dương dương yên 少則洋洋焉 (Vạn Chương thượng 萬章上) Một lát sau khấp khởi vui mừng.
(Động) Khuyết, không đủ.
◇Vương Duy 王維: Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân 遙知兄弟登高處, 遍插茱萸少一人 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).
(Động) Thiếu, mắc nợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tha thiếu liễu nhĩ phòng tiền? 他少了你房錢 (Đệ tam hồi) Ông ta còn thiếu tiền trọ của mi à?
(Động) Kém hơn, ít hơn (số mục).
◎Như: ngũ bỉ bát thiểu tam 五比八少三 năm so với tám kém ba.
(Động) Mất, đánh mất.
◎Như: Ngã ốc lí thiểu liễu ki kiện đông tây 我屋裡少了幾件東西 Trong nhà tôi bị mất đồ đạc.
(Động) Coi thường, chê.
◇Sử Kí 史記: Hiển Vương tả hữu tố tập tri Tô Tần, giai thiểu chi, phất tín 顯王左右素習知蘇秦, 皆少之, 弗信 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Các quan tả hữu Hiển Vương vốn đã biết Tô Tần, đều coi thường, không tin.Một âm là thiếu.
(Tính) Trẻ, non.
◎Như: thiếu niên 少年 tuổi trẻ.
(Tính) Phó, kẻ giúp việc thứ hai.
◎Như: quan thái sư 太師 thì lại có quan thiếu sư 少師 giúp việc.
(Danh) Thời nhỏ, lúc tuổi trẻ.
◇Liệt Tử 列子: Tần nhân Phùng thị hữu tử, thiếu nhi huệ 秦人逢氏有子, 少而惠 (Chu Mục vương 周穆王) Người họ Phùng nước Tần có một người con, hồi nhỏ rất thông minh.
(Danh) Người trẻ tuổi.
(Danh) Họ Thiếu.
thiểu, như "thiểu (nhỏ, ít); thiểu não" (vhn)
thẹo, như "một thẹo" (btcn)
thểu, như "thất thểu" (btcn)
thỉu, như "bẩn thỉu" (btcn)
thiếu, như "thiếu thốn; thiếu tháng" (btcn)
thẻo, như "thẻo bánh, thẻo vải" (gdhn)
Nghĩa của 少 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: THIỂU
1. ít。数量少(跟"多"相对)。
少量。
lượng ít.
少见多怪。
ít thấy thì lạ nhiều.
2. thiếu。不够原有或应有的数目;缺少(跟"多"相对)。
帐算错了,少一块钱。
sổ tính sai rồi, thiếu một đồng.
全体同学都来了,一个没少。
toàn bộ học sinh đều đến cả, không thiếu một ai.
3. mất。丢;遗失。
屋里少了东西。
trong phòng bị mất đồ đạc.
4. tạm thời; một chút。暂时;稍微。
少待。
tạm chờ.
Ghi chú: 另见shào
Từ ghép:
少安毋躁 ; 少不得 ; 少不了 ; 少刻 ; 少礼 ; 少量 ; 少陪 ; 少时 ; 少数 ; 少数民族 ; 少许
[shào]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: THIẾU
1. trẻ。年纪轻(跟"老"相对)。
少年。
ít tuổi; thiếu niên.
少女。
thiếu nữ.
男女老少。
nam nữ lão thiếu, già trẻ gái trai.
青春年少。
thanh xuân.
2. thiếu gia; cậu ấm。少爷。
恶少。
cậu ấm hư hỏng.
阔少。
cậu ấm ăn chơi; công tử bột.
3. họ Thiếu。(Shào)姓。
Ghi chú: 另见shǎo
Từ ghép:
少白头 ; 少不更事 ; 少妇 ; 少将 ; 少林拳 ; 少奶奶 ; 少年 ; 少年宫 ; 少年老成 ; 少年先锋队 ; 少女 ; 少尉 ; 少先队 ; 少相 ; 少校 ; 少爷 ; 少壮
Tự hình:

Pinyin: shao1;
Việt bính: siu1;
烧 thiêu, thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 烧
Giản thể của chữ 燒.thiêu, như "thiêu đốt" (gdhn)
Nghĩa của 烧 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊU
1. đốt; thiêu。使东西着火。
燃烧。
đốt cháy.
烧毁。
thiêu huỷ.
2. đun; đốt nóng; nấu; nung。加热或接触某些化学药品、放射性物质等使物体起变化。
烧水。
đun nước.
烧饭。
nấu cơm.
烧砖。
nung gạch.
烧炭。
đun than.
盐酸把衣服烧坏了
a-xít làm cháy quần áo rồi
3. xào; chiên (một cách nấu ăn)。烹调方法,先用油炸,再加汤汁来炒或炖,或先煮熟再用油炸。
烧茄子。
cà xào.
红烧鲤鱼。
cá chiên rồi đem kho.
烧羊肉。
chiên thịt dê.
4. quay; nướng。烹调方法,就是烤。
叉烧。
thịt xá xíu.
烧鸡。
gà quay.
5. sốt。发烧。
他现在烧得厉害。
hiện giờ anh ấy sốt rất cao.
6. cơn sốt。比正常体温高的体温。
烧退了。
cơn sốt đã qua.
退烧了。
giảm sốt rồi
7. bị héo; bị úa; bị lụi; bị chết (do bón quá nhiều phân)。过多的肥料使植物体枯萎或死亡。
Từ ghép:
烧杯 ; 烧饼 ; 烧锅 ; 烧焊 ; 烧化 ; 烧荒 ; 烧毁 ; 烧火 ; 烧碱 ; 烧结 ; 烧酒 ; 烧蓝 ; 烧料 ; 烧卖 ; 烧瓶 ; 烧伤 ; 烧香 ; 烧心 ; 烧心壶 ; 烧夷弹 ; 烧纸 ; 烧纸 ; 烧灼
Chữ gần giống với 烧:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烧
燒,
Tự hình:

Pinyin: tiao4, tiao3;
Việt bính: tiu3;
脁 thiếu, thiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 脁
(Danh) Tên một lễ tế thời xưa.(Danh) Thông thiểu 朓.
(Danh) Nhật thực.
(Tính) Đầy, thừa.
(Tính) Nhanh lẹ.
Nghĩa của 脁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THIỂU, ĐIỂU
trăng hạ tuần; trăng cuối tháng。古书上指农历月底月亮在西方出现。
Chữ gần giống với 脁:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Pinyin: tiao4;
Việt bính: tiu3
1. [憑眺] bằng thiếu;
眺 thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 眺
(Động) Nhìn ra xa.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Xuất sơn môn thiếu vọng 出山門眺望 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Bước ra cổng chùa ngắm ra xa.
(Động) Liếc mắt.
thiếu, như "thiếu (từ cao nhìn xa)" (gdhn)
Nghĩa của 眺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỂU
nhìn xa。眺望。
远眺
nhìn ra xa
登高眺远
lên cao nhìn xa
Từ ghép:
眺望
Chữ gần giống với 眺:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: tiao4;
Việt bính: tiu3;
粜 thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 粜
Giản thể của chữ 糶.thiếu, như "thiếu (bán ngũ cốc)" (gdhn)
Nghĩa của 粜 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiào]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: THIẾU
bán; bán lương thực。卖出(粮食)。(跟"籴"相对)。
粜米
bán lúa
Tự hình:

Pinyin: tiao4;
Việt bính: tiu3 tiu6;
覜 thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 覜
(Động) Thời xưa, chư hầu cứ ba năm làm lễ họp mặt, gọi là thiếu 覜.(Động) Nhìn ra xa, viễn vọng.
§ Thông thiếu 眺.
Nghĩa của 覜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "眺"。古同"眺"。
Dị thể chữ 覜
𬢋,
Tự hình:

U+982B, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu3, tiao4;
Việt bính: fu2;
頫 phủ, thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 頫
(Động) Cúi đầu.§ Nguyên là chữ cổ của phủ 俯.Một âm là thiếu.
(Danh) Lễ tương kiến các lân bang.
§ Theo lời chú trong Chu Lễ: Nhiều quan đại phu đến gặp mặt thì gọi là thiếu 頫, mà ít thì gọi là sính 聘.
phủ, như "phủ (cúi đầu); phủ phục" (gdhn)
Nghĩa của 頫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: PHỦ
cúi xuống; cúi đầu; cúi xin。同"俯"。
Tự hình:

Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: siu1
1. [燒焦] thiêu tiêu;
燒 thiêu, thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 燒
(Động) Đốt, cháy.◎Như: nhiên thiêu 燃燒 thiêu đốt, thiêu hương 燒香 đốt nhang.
(Động) Dùng lửa biến chế vật thể.
◎Như: thiêu phạn 燒飯 nấu cơm, thiêu thủy 燒水 đun nước, thiêu thán 燒炭 đốt than, thiêu chuyên 燒磚 nung gạch.
(Động) Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn).
◎Như: thiêu gia tử 燒茄子 bung cà, hồng thiêu lí ngư 紅燒鯉魚 rán kho cá chép, xoa thiêu 叉燒 làm xá xíu.
(Tính) Đã được nấu nướng.
◎Như: thiêu bính 燒餅 bánh nướng, thiêu kê 燒雞 gà quay, thiêu áp 燒鴨 vịt quay.
(Danh) Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao).
◎Như: phát thiêu 發燒 bị sốt.Một âm là thiếu.
(Danh) Lửa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch chiếu hồng ư thiếu 夕照紅於燒 (Thu tứ 秋思) Nắng chiều đỏ hơn lửa.
thiêu, như "thiêu đốt" (vhn)
thiu, như "cơm thiu; thiu thiu" (btcn)
sao, như "sao thuốc" (gdhn)
Chữ gần giống với 燒:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Pinyin: tiao4;
Việt bính: tiu3;
糶 thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 糶
(Động) Bán ra thóc, gạo, cốc vật.◎Như: bình thiếu 平糶 năm mất mùa, giá thóc gạo tăng vọt, quan phủ đem thóc trong kho ra bán để cho giá cả xuống bình thường trở lại.
◇Nhiếp Di Trung 聶夷中: Nhị nguyệt mãi tân ti, Ngũ nguyệt thiếu tân cốc 二月買新絲, 五月糶新穀 (Vịnh điền gia 詠田家) Tháng hai mua tơ mới, Tháng năm bán lúa mới.
thiếu, như "thiếu (bán ngũ cốc)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch thiếu sang tiếng Trung hiện đại:
不够 《表示在数量上或程度上比所要求的差些。》不足 《不充足; 不满(指数目)。》残缺; 残 《缺少一部分; 不完整。》
差 《缺欠。》
còn thiếu một người.
还差 一个人。 潮 《成色低劣。》
vàng thiếu tuổi.
潮金。
短; 短欠 《欠; 欠缺。》
thiếu cân thiếu lạng; cân non.
缺斤短两。
những người khác đều đến cả, chỉ thiếu một mình anh ấy.
别人都来了, 就短他一个人了。
thiếu anh ba đồng
短你三块钱。
khoản tiền thiếu 200. 000 đồng.
款项短欠二十万元。
thiếu kinh phí
经费短缺。
thiếu nhân công
人手短缺。
vật bảo tồn, không thể thiếu một cái.
保存的东西, 一件也不短少。 短少 《缺少(多指少于定额)。》
乏; 短缺 《缺乏; 不足。》
thiếu hụt; không đầy đủ
贫乏。
không thiếu người như thế
不乏其人。 该 《欠。》
tôi thiếu anh ấy hai đồng.
我该他两块钱。
该欠 《借别人的财物没有还; 短欠。》
空缺 《泛指事物中空着的或缺少的部 分。》
亏 《欠缺。》
thiếu máu.
血亏。
亏短 《数量不足; 缺少。》
trương mục thiếu mất 1000 đồng。
账上亏短1000元。
书
匱; 匱缺 《缺乏。》
thiếu hụt.
匱乏。
thiếu máy móc.
器材匱缺。
thiếu nguồn năng lượng
能源匱缺。 落 《遗漏。》
缺 《该到而未到。》
离; 欠缺; 欠; 缺; 缺乏; 穷匮; 缺少; 阙如 《(所需要的、想要的或一般应有的事物)没有或不够。》
phát triển công nghiệp không thể thiếu gang thép được.
发展工业离不了钢铁。
còn thiếu kinh nghiệm, nhưng rất nhiệt tình.
经验还欠缺, 但是热情很高。
thiếu người.
缺人。
thiếu tài liệu.
缺材料。
mùa màng thiếu nước thiếu phân sẽ phát triển không tốt.
庄稼缺肥缺水就长不好。
thiếu tài liệu.
材料缺乏。
thiếu kinh nghiệm.
缺乏经验。
thiếu linh kiện.
缺少零件。
thiếu mưa.
缺少雨水。
少 《不够原有或应有的数目; 缺少(跟"多"相对)。》
争 《差(chà); 欠缺。》
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
总数还争多少?
书
绌 《不够; 不足。》
《/TABLE>
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiếu | 𥄨: | thiếu thiếu |
| thiếu | 眺: | thiếu (từ cao nhìn xa) |
| thiếu | 瞅: | thiếu thiếu |
| thiếu | 粜: | thiếu (bán ngũ cốc) |
| thiếu | 糶: | thiếu (bán ngũ cốc) |
Gới ý 21 câu đối có chữ thiếu:
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Tìm hình ảnh cho: thiếu Tìm thêm nội dung cho: thiếu
