Chữ 粜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粜, chiết tự chữ THIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粜:

粜 thiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粜

Chiết tự chữ thiếu bao gồm chữ 出 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粜 cấu thành từ 2 chữ: 出, 米
  • xuất, xúy
  • mè, mễ
  • thiếu [thiếu]

    U+7C9C, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 糶;
    Pinyin: tiao4;
    Việt bính: tiu3;

    thiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 粜

    Giản thể của chữ .
    thiếu, như "thiếu (bán ngũ cốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 粜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (糶)
    [tiào]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THIẾU
    bán; bán lương thực。卖出(粮食)。(跟"籴"相对)。
    粜米
    bán lúa

    Chữ gần giống với 粜:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Dị thể chữ 粜

    , ,

    Chữ gần giống 粜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粜 Tự hình chữ 粜 Tự hình chữ 粜 Tự hình chữ 粜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粜

    thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)
    粜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粜 Tìm thêm nội dung cho: 粜