Từ: 就义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 就义 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùyì] hy sinh; hy sinh vì đại nghĩa; hy sinh vì việc nghĩa。为正义事业而被敌人杀害。
从容就义。
ung dung hy sinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
就义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就义 Tìm thêm nội dung cho: 就义