Từ: 跑道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑道 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎodào] 1. đường băng (máy bay)。供飞机起飞和降落时滑行用的路,一般是用混凝土铺成的。
2. đường chạy (đường thi chạy, đường thi trượt băng tốc độ)。运动场中赛跑用的路。速度滑冰比赛用的路也叫跑道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
跑道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑道 Tìm thêm nội dung cho: 跑道