Chữ 唿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唿, chiết tự chữ HÓT, HÚT, HỐT, HỤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唿:

唿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唿

唿

Chiết tự chữ 唿

Chiết tự chữ hót, hút, hốt, hụt bao gồm chữ 口 忽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唿 cấu thành từ 2 chữ: 口, 忽
  • 口 khẩu
  • 忽 hốt
  • []

    U+553F, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu1;
    Việt bính: fat1;

    唿

    Nghĩa Trung Việt của từ 唿



    hót, như "nịnh hót; ton hót" (vhn)
    hốt, như "hốt hoảng" (btcn)
    hút, như "hút thuốc; hun hút; mất hút" (btcn)
    hụt, như "hụt hơi" (btcn)

    Nghĩa của 唿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hū]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: HỐT
    huýt; huýt sáo; huýt gió (bằng tay)。唿扇。
    Từ ghép:
    唿扇 ; 唿哨

    Chữ gần giống với 唿:

    㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唿

    呡, 嗦, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唿 Tự hình chữ 唿 Tự hình chữ 唿 Tự hình chữ 唿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唿

    hót唿:nịnh hót; ton hót
    hút唿:hút thuốc; hun hút; mất hút
    hốt唿:hốt hoảng
    hụt唿:hụt hơi
    唿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唿 Tìm thêm nội dung cho: 唿