Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chụm trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Đưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm. Chụm chân nhảy. Mấy cái đầu chụm vào nhau. Đạn bắn rất chụm (tập trung vào một điểm). 2 (ph.). Cho củi vào bếp để đun. Chụm thêm một thanh củi. Chụm lửa (nhóm bếp)."]Dịch chụm sang tiếng Trung hiện đại:
并拢; 合拢 《合到一起; 闭合。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chụm
| chụm | 揕: | chụm lại, chụm chân |
| chụm | 𥱱: | chụm lại, chụm chân |
| chụm | : | chụm lại, chụm chân |
| chụm | 跕: | chụm lại, chụm chân |

Tìm hình ảnh cho: chụm Tìm thêm nội dung cho: chụm
