Từ: chừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chừ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chừ

Nghĩa chừ trong tiếng Việt:

["- trgt. Từ miền Nam có nghĩa là Bây giờ: Xưa con ta, chừ ra vợ bậu (cd)."]

Dịch chừ sang tiếng Trung hiện đại:

现在(中部语)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chừ

chừ𣇞:chần chừ; bây chừ
chừ:chần chừ; bây chừ
chừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chừ Tìm thêm nội dung cho: chừ