Từ: con dế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con dế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: condế

Dịch con dế sang tiếng Trung hiện đại:


《古书上指蟋蟀。》
促织; 蛐蛐儿; 蟋; 蟋蟀 《昆虫, 身体黑褐色, 触角很长, 后腿粗大, 善于跳跃。尾部有尾须一对, 雌的两根尾须之间有一个产卵管。雄的好斗, 两翅摩擦能发声。生活在阴湿的地方, 吃植物的根、茎和种子, 对农业有害。》
叫哥哥; 蝈; 蝈蝈儿 《昆虫, 身体绿色或褐色, 腹部大, 翅膀短, 善于跳跃, 吃植物的嫩叶和花。雄的前翅有发音器, 能发出清脆的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: dế

dế:bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi)
dế𧍝:dế dũi, dế mèn
con dế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con dế Tìm thêm nội dung cho: con dế