Từ: cười có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cười:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cười

Nghĩa cười trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Tỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng: cười thích thú vô duyên chưa nói đã cười (tng.). 2. Tỏ sự chê bai bằng lời có kèm theo tiếng cười hoặc gây cười: sợ người ta cười cho Cười người chớ vội cười lâu, Cười người hôm trước hôm sau người cười (cd.). 3. Đầy quá mức, làm kênh nắp đậy lên: cơm cười người no (tng.)."]

Dịch cười sang tiếng Trung hiện đại:

大笑 《爆发式地狂笑。》发笑 《笑起来。》
好笑 《引人发笑; 可笑。》
có gì đâu mà
cười? 有什么好笑的? 哂 《微笑。》
chả đáng cười chút nào.
不值一哂。
噱; 笑 《露出愉快的表情, 发出喜欢的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cười

cười:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
cười:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
cười tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cười Tìm thêm nội dung cho: cười