Chữ 𦜞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦜞, chiết tự chữ RỐN, SOẠN, SỤN, TỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦜞:

𦜞

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦜞

𦜞

Chiết tự chữ 𦜞

[]

U+02671E, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦜞

Nghĩa Trung Việt của từ 𦜞



rốn, như "cái rốn, chôn rau cắt rốn" (vhn)
soạn, như "thịnh soạn" (btcn)
sụn, như "xương sụn" (btcn)
tốn, như "xem rốn" (btcn)

Chữ gần giống với 𦜞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 𦜞

Tự hình:

Tự hình chữ 𦜞 Tự hình chữ 𦜞 Tự hình chữ 𦜞 Tự hình chữ 𦜞

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦜞

rốn𦜞:cái rốn, chôn rau cắt rốn
soạn𦜞:thịnh soạn
sụn𦜞:xương sụn
tốn𦜞:xem rốn
𦜞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦜞 Tìm thêm nội dung cho: 𦜞