Từ: cỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cỗi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cỗi

Nghĩa cỗi trong tiếng Việt:

["- 1 d. (cũ; chỉ dùng trong thơ ca). Như cội. Rung cây, rung cỗi, rung cành... (cd.).","- 2 t. (Cây cối) già, không còn sức phát triển. Ươm giống tốt, cây sẽ lâu cỗi."]

Dịch cỗi sang tiếng Trung hiện đại:

枯槁 《(草木)干枯。》
树根 《树的根。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cỗi

cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
cỗi: 
cỗi𦓊:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
cỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cỗi Tìm thêm nội dung cho: cỗi