Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cỗi trong tiếng Việt:
["- 1 d. (cũ; chỉ dùng trong thơ ca). Như cội. Rung cây, rung cỗi, rung cành... (cd.).","- 2 t. (Cây cối) già, không còn sức phát triển. Ươm giống tốt, cây sẽ lâu cỗi."]Dịch cỗi sang tiếng Trung hiện đại:
枯槁 《(草木)干枯。》树根 《树的根。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cỗi
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
| cỗi | 檜: | |
| cỗi | 𦓊: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |

Tìm hình ảnh cho: cỗi Tìm thêm nội dung cho: cỗi
