Từ: 时日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 时 • 日

Nghĩa của 时日 trong tiếng Trung hiện đại:

[shírì] 1. thời gian; ngày tháng。时间和日期。
2. thời gian dài。较长的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
时日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时日 Tìm thêm nội dung cho: 时日