Từ: dưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dưa

Nghĩa dưa trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua: Còn đầy vại dưa mới muối (Ng-hồng); Không ưa thì dưa có giòi (tng).","- 2 dt. Loài cây leo thuộc họ bầu bí, quả có thịt chứa nhiều nước, dùng để ăn: Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa (tng)."]

Dịch dưa sang tiếng Trung hiện đại:

《葫芦科植物, 茎蔓生, 叶子像手掌, 花多是黄色, 果实可以吃。种类很多, 如西瓜、南瓜、冬瓜、黄瓜等。》
食品
腌菜; 咸菜 《用盐腌制的某些菜蔬, 有的地区也指某些酱菜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưa

dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𤬀:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𦯬:dưa hấu; rau dưa
dưa𦼞:dưa hấu; rau dưa
dưa𦾠:dưa hấu; rau dưa
dưa𧃋:dưa hấu; rau dưa
dưa:cá dưa (cá biển giống lươn, mắt to, miệng rộng)
dưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dưa Tìm thêm nội dung cho: dưa