Từ: dưa góp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dưa góp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dưagóp

Dịch dưa góp sang tiếng Trung hiện đại:

八宝菜 《由核桃仁、萵笋、杏仁、黃瓜、花生米等混合在一起的酱菜。》
酱菜 《用酱或酱油腌制的菜蔬。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưa

dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𤬀:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𦯬:dưa hấu; rau dưa
dưa𦼞:dưa hấu; rau dưa
dưa𦾠:dưa hấu; rau dưa
dưa𧃋:dưa hấu; rau dưa
dưa:cá dưa (cá biển giống lươn, mắt to, miệng rộng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: góp

góp:góp nhặt
góp󱊫:dưa góp; gom góp; góp nhặt
góp𱔲:dưa góp; gom góp; góp nhặt
góp𢵰:góp lại
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt
dưa góp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dưa góp Tìm thêm nội dung cho: dưa góp