Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dưa góp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dưa góp:
Dịch dưa góp sang tiếng Trung hiện đại:
八宝菜 《由核桃仁、萵笋、杏仁、黃瓜、花生米等混合在一起的酱菜。》酱菜 《用酱或酱油腌制的菜蔬。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dưa
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𤬀: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 芧: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 荼: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 莊: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦯬: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦼞: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦾠: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𧃋: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 鮽: | cá dưa (cá biển giống lươn, mắt to, miệng rộng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: góp
| góp | 合: | góp nhặt |
| góp | : | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
| góp | 𱔲: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
| góp | 𢵰: | góp lại |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |

Tìm hình ảnh cho: dưa góp Tìm thêm nội dung cho: dưa góp
