Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đền trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 cn. đền rồng. Nơi vua ngự ngày xưa. Quỳ tâu trước sân đền. 2 Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh. Đền Hùng. Đền Kiếp Bạc.","- 2 đg. 1 Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra. Đền tiền. Bắt đền*. 2 Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình. Đền ơn. Đền công khó nhọc."]Dịch đền sang tiếng Trung hiện đại:
酬答; 报 《报答。》đền ơn报恩。
补过 《用好的表现弥补过失。》
偿 《归还; 抵补。》
抵; 抵偿 《用价值相等的事物作为赔偿或补偿。》
đền mạng
抵命。
殿宇 《雄伟的宫殿建筑。》
兰若 《寺庙。》
赔 《赔偿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đền
| đền | 𡊰: | đền đài, đền rồng |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
| đền | 𡑴: | đền đài, đền rồng |
| đền | 𪽛: | đền đài, đền rồng |
| đền | 搷: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
| đền | 殿: | đền đài, đền rồng |
| đền | 𣫕: | đền đài, đền rồng |

Tìm hình ảnh cho: đền Tìm thêm nội dung cho: đền
