Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đền

Nghĩa đền trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 cn. đền rồng. Nơi vua ngự ngày xưa. Quỳ tâu trước sân đền. 2 Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh. Đền Hùng. Đền Kiếp Bạc.","- 2 đg. 1 Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra. Đền tiền. Bắt đền*. 2 Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình. Đền ơn. Đền công khó nhọc."]

Dịch đền sang tiếng Trung hiện đại:

酬答; 报 《报答。》đền ơn
报恩。
补过 《用好的表现弥补过失。》
《归还; 抵补。》
抵; 抵偿 《用价值相等的事物作为赔偿或补偿。》
đền mạng
抵命。
殿宇 《雄伟的宫殿建筑。》
兰若 《寺庙。》
《赔偿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đền

đền𡊰:đền đài, đền rồng
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền
đền𡑴:đền đài, đền rồng
đền𪽛:đền đài, đền rồng
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền
đền殿:đền đài, đền rồng
đền𣫕:đền đài, đền rồng
đền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đền Tìm thêm nội dung cho: đền