Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dun dủi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dun dủi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dundủi

Dịch dun dủi sang tiếng Trung hiện đại:

xem run rủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: dun

dun󱌥: 
dun:dun dủi, dun đẩy
dun:dun dủi, dun đẩy
dun: 
dun𧑒:dun đất (giun đất), dun sán (giun sán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dủi

dủi𱠗:dun dủi, dủi do
dủi:dun dủi, dủi do
dun dủi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dun dủi Tìm thêm nội dung cho: dun dủi