Chữ 𧑒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧑒, chiết tự chữ DUN, GIUN, ĐUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧑒:

𧑒

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𧑒

𧑒

Chiết tự chữ 𧑒

[]

U+027452, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun1;
Việt bính: ;

𧑒

Nghĩa Trung Việt của từ 𧑒



giun, như "giun sán" (vhn)
đuông, như "sâu đuông (một loại sâu trắng hay ăn đọt dừa)" (btcn)
dun, như "dun đất (giun đất), dun sán (giun sán)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𧑒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Chữ gần giống 𧑒

Tự hình:

Tự hình chữ 𧑒 Tự hình chữ 𧑒 Tự hình chữ 𧑒 Tự hình chữ 𧑒

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧑒

dun𧑒:dun đất (giun đất), dun sán (giun sán)
giun𧑒:giun sán
run𧑒: 
đuông𧑒:sâu đuông (một loại sâu trắng hay ăn đọt dừa)
𧑒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𧑒 Tìm thêm nội dung cho: 𧑒