Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𧑒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧑒, chiết tự chữ DUN, GIUN, ĐUÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧑒:
𧑒
Chiết tự chữ 𧑒
Pinyin: tun1;
Việt bính: ;
𧑒
Nghĩa Trung Việt của từ 𧑒
giun, như "giun sán" (vhn)
đuông, như "sâu đuông (một loại sâu trắng hay ăn đọt dừa)" (btcn)
dun, như "dun đất (giun đất), dun sán (giun sán)" (gdhn)
Chữ gần giống với 𧑒:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Chữ gần giống 𧑒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧑒
| dun | 𧑒: | dun đất (giun đất), dun sán (giun sán) |
| giun | 𧑒: | giun sán |
| run | 𧑒: | |
| đuông | 𧑒: | sâu đuông (một loại sâu trắng hay ăn đọt dừa) |

Tìm hình ảnh cho: 𧑒 Tìm thêm nội dung cho: 𧑒
