Chữ 砑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砑, chiết tự chữ NHẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砑:

砑 nhạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 砑

砑

Chiết tự chữ 砑

Chiết tự chữ nhạ bao gồm chữ 石 牙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砑 cấu thành từ 2 chữ: 石, 牙
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 牙 nga, ngà, nha
  • nhạ [nhạ]

    U+7811, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya4;
    Việt bính: ngaa6;

    砑 nhạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 砑

    (Động) Dằn, đè, ép xuống.
    ◇Tây du kí 西
    遊記: Bả côn tử vọng tiểu yêu đầu thượng nhạ liễu nhất nhạ, khả liên, tựu nhạ đắc tượng nhất cá nhục đà 把棍子望小妖頭上砑了一砑, 可憐, 就砑得像一個肉陀 (Đệ thất thập tứ hồi) Cầm gậy nhằm đầu tiểu yêu giáng xuống một nhát, thương thay, chỉ còn là một khối thịt tròn.

    (Động)
    Mài cho bóng.
    ◎Như: nhạ quang 砑光 mài bóng.
    nhạ, như "nhạ quang (nện da thuộc cho mịn)" (gdhn)

    Nghĩa của 砑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yà]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHẠ
    mài nhẵn; cán。用卵石或弧形的石块碾压或摩擦皮革、布匹等,使密实而光亮。
    把牛皮砑光。
    cán da bò cho nhẵn

    Chữ gần giống với 砑:

    䂚, 䂛, 䂜, 䂝, 䂞, 泵, 砂, 砆, 砇, 砉, 砌, 砍, 砑, 砒, 研, 砕, 砖, 砗, 砘, 砚, 砛, 砜, 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Chữ gần giống 砑

    碓, 碖, 碏, 碐, 碑, 碒, 碔, 碕, 碗, 碍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砑 Tự hình chữ 砑 Tự hình chữ 砑 Tự hình chữ 砑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砑

    nhạ砑:nhạ quang (nện da thuộc cho mịn)
    砑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砑 Tìm thêm nội dung cho: 砑